Công khai cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2020- 2021

Lượt xem:

Đọc bài viết

      UBND HUYỆN VỤ BẢN
TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ THÀNH LỢI
THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học: 2020-2021

(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ trưởng BGD)

 

 

  STT Nội dung Số lượng Bình quân  
I Số phòng học/số lớp 42/42 Số m2/học sinh  
II Loại phòng học  
1 Phòng học kiên cố 42  
2 Phòng học bán kiên cố  
3 Phòng học tạm  
4 Phòng học nhờ, mượn  
III Số điểm trường lẻ 2  
IV Tổng diện tích đất (m2) 16603 m2 11,4 m2/hs  
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 7680 m2 5,3 m2/hs  
VI Tổng diện tích các phòng 3.720 m2  
1 Diện tích phòng học (m2) 2100 m2  
2 Diện tích thư viện (m2) 190 m2  
3 Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2) 400 m2 Nhà bán trú  
4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) 250 m2  
5 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) 300 m2  
6 Diện tích phòng học tin học (m2) 300 m2  
7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) 60 m2  
8 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2) 60 m2  
9 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) 60 m2  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) 1369 32,5 bộ/lớp  
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có   theo quy định 815/1369 0,6 bộ/học sinh  
1.1 Khối lớp 1 259/259 1 bộ/học sinh  
1.2 Khối lớp 2 140/279 1 bộ/học sinh  
1.3 Khối lớp 3 170/337 0,5 bộ/học sinh  
1.4 Khối lớp 4 136/273 0,5 bộ/học sinh  
1.5 Khối lớp 5 110/221 0,5 bộ/học sinh  
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định 554/1369 0,4 bộ/học sinh  
2.1 Khối lớp 1 0/259 0 bộ/học sinh  
2.2 Khối lớp 2 139/279 0bộ/học sinh  
2.3 Khối lớp 3 167/337 0,5 bộ/học sinh  
2.4 Khối lớp 4 137/273 0,5 bộ/học sinh  
2.5 Khối lớp 5 111/221 0,5 bộ/học sinh  
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) 79 Số học sinh/bộ  
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác Số thiết bị/lớp  
1 Ti vi 47  
2 Cát xét 3  
3 Đầu Video/đầu đĩa 3  
4 Máy tính phòng Tin học 50 0,6 học sinh/bộ  
5 Máy tính phòng ngoại ngữ 3  
6 Máy chiếu 2    
7 Bảng từ 57    
8 Máy tính xách tay 2    
Nội dung Số lượng(m2)  
X Nhà bếp 20 m2  
XI Nhà ăn 400 m2  
Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)    Số chỗ Diện tích bình  quân/chỗ  
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú  7 phòng ( 500 m2  )         500          1 m2  
XIII Khu nội trú        
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh  Số m2/học sinh  
   Chung  Nam/Nữ  Chung  Nam/Nữ  
1 Đạt chuẩn vệ sinh* x x x  
2 Chưa đạt chuẩn VS*            
                         

(Theo Thông tư số 28/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số Tập tin đính kèm ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

    Không
 XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
 XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
 XVII Kết nối internet x  
 XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
 XIX Tường rào xây x  

 

Thành Lợi, ngày 1 tháng 9 năm 2020

Thủ trưởng đơn vị
( Đã ký)
                                                                                                                  Phạm Thị Thu Hà